Bước sang năm Bính Ngọ 2026, việc lựa chọn màu sắc hợp tuổi ngày càng được nhiều người quan tâm nhằm thu hút may mắn và cân bằng năng lượng. Bảng màu phong thủy theo tuổi dưới đây sẽ giúp bạn nhanh chóng tra cứu tuổi nào hợp màu gì, nên tránh màu nào, từ đó áp dụng linh hoạt vào trang phục, nội thất hay vật dụng cá nhân để đón một năm mới hanh thông, thuận lợi.

Bảng màu phong thủy theo tuổi, theo mệnh là gì?
Màu phong thủy là các màu sắc được lựa chọn dựa trên nguyên lý Ngũ hành (Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ) nhằm cân bằng năng lượng và hỗ trợ vận khí của con người.
Bảng màu phong thủy theo tuổi và theo mệnh thường được chia thành ba nhóm chính: màu bản mệnh, màu tương sinh và màu tương khắc.
1. Màu bản mệnh
Là nhóm màu đại diện cho hành bản mệnh của mỗi người. Đây là những màu có sự hòa hợp cao, giúp duy trì cảm giác ổn định và cân bằng khi sử dụng lâu dài.
2. Bảng màu phong thủy theo tuổi: Màu tương sinh
Là các màu thuộc hành sinh trợ cho bản mệnh theo Ngũ hành. Nhóm màu này có tác dụng hỗ trợ, thúc đẩy vận khí và mang lại nhiều năng lượng tích cực.
3. Màu tương khắc
Là những màu có thể gây xung khắc với bản mệnh. Bạn nên hạn chế hoặc kết hợp hài hòa màu tương khắc với màu tương sinh để tránh làm suy yếu năng lượng cá nhân.
4. Màu sắc tương hợp, tương sinh và tương khắc theo từng mệnh
Trong phong thủy Ngũ hành, việc lựa chọn màu sắc cần tuân theo quy luật tương sinh và tương khắc như sau:
Quy luật tương sinh:
• Mộc sinh Hỏa: Cây cối (Mộc) khi cháy sinh ra lửa (Hỏa).
• Hỏa sinh Thổ: Lửa (Hỏa) đốt mọi vật thành tro, tro bồi đắp tạo thành đất (Thổ).
• Thổ sinh Kim: Kim loại (Kim) được hình thành và tích tụ trong lòng đất (Thổ).
• Kim sinh Thủy: Kim loại được xem là nguồn sinh khí giúp Thủy hình thành và lưu chuyển, tượng trưng cho sự tiếp nối và chuyển hóa năng lượng.
• Thủy sinh Mộc: Nước (Thủy) nuôi dưỡng cây cối, giúp Mộc sinh trưởng.

Quy luật tương khắc:
• Mộc khắc Thổ: Cây cối hút dưỡng chất khiến đất (Thổ) suy yếu.
• Thổ khắc Thủy: Đất có khả năng ngăn chặn và kiểm soát dòng chảy của nước.
• Thủy khắc Hỏa: Nước dập tắt lửa.
• Hỏa khắc Kim: Lửa mạnh có thể nung chảy kim loại.
• Kim khắc Mộc: Kim loại được rèn thành công cụ chặt phá cây cối.

Bảng màu phong thủy theo từng mệnh chi tiết:
| Mệnh | Màu bản mệnh | Màu tương sinh | Màu tương khắc |
| Kim | Trắng, xám, ghi | Vàng, nâu đất | Xanh lá |
| Mộc | Xanh lục | Đen, xanh biển | Vàng, nâu đất |
| Thủy | Đen, xanh biển | Trắng, xám, ghi | Đỏ, hồng, tím |
| Hỏa | Đỏ, hồng, tím | Xanh lục | Trắng, xám, ghi |
| Thổ | Vàng, nâu đất | Đỏ, hồng, tím | Đen, xanh biển |
>>> Đọc thêm: 8 vị trí nốt ruồi xấu trên mặt phụ nữ ảnh hưởng đến tình duyên, sự nghiệp
Vì sao nên chọn màu phong thủy theo tuổi trong năm 2026?
Theo phong thủy, mỗi màu sắc mang một nguồn năng lượng riêng. Khi chọn màu phong thủy theo tuổi phù hợp vận khí năm Bính Ngọ 2026, màu sắc ấy sẽ trở thành chất dẫn giúp cuộc sống hanh thông và nhẹ nhàng hơn.
• Công việc: Màu hợp tuổi giúp tăng tự tin, giữ tinh thần tỉnh táo, hỗ trợ giao tiếp và mở rộng cơ hội phát triển.
• Tài chính: Gam màu tương sinh với bản mệnh được tin là kích hoạt tài lộc, giúp tiền bạc lưu thông ổn định, hạn chế hao hụt.
• Sức khỏe: Màu sắc phù hợp góp phần cân bằng năng lượng, giảm mệt mỏi và căng thẳng.
• Tinh thần: Không gian và vật dụng mang màu hợp phong thủy giúp tạo cảm giác an yên, tích cực hơn trước những biến động của năm 2026.

Danang Marriott Resort & Spa, Non Nuoc Beach Villas
>>> Đọc thêm: Cách xem tướng tai đàn ông cực đơn giản mà chuẩn xác
Bảng màu phong thủy theo tuổi 2026 chi tiết nhất
Dựa trên Ngũ hành của từng tuổi kết hợp với năng lượng năm Bính Ngọ 2026, bảng màu phong thủy theo năm sinh chi tiết sau đây sẽ giúp bạn xác định tuổi mình hợp màu gì, nên tránh màu nào để thu hút may mắn và hạn chế xung khắc trong năm mới.
1. Năm sinh từ 1930 đến 1939
| Năm | Năm âm lịch | Nạp âm | Mệnh | Màu bản mệnh | Màu tương sinh | Màu tương khắc |
| 1930 | Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | Thổ | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím | xanh lá |
| 1931 | Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | Thổ | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím | xanh lá |
| 1932 | Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | Kim | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím |
| 1933 | Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | Kim | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím |
| 1934 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | Hỏa | đỏ, hồng, tím | xanh lá | đen, xanh biển |
| 1935 | Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | Hỏa | đỏ, hồng, tím | xanh lá | đen, xanh biển |
| 1936 | Bính Tý | Giản Hạ Thủy | Thủy | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất |
| 1937 | Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | Thủy | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất |
| 1938 | Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | Thổ | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím | xanh lá |
| 1939 | Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | Thổ | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím | xanh lá |
2. Bảng màu phong thủy theo tuổi: Năm sinh từ 1940 đến 1949
| Năm | Năm âm lịch | Nạp âm | Mệnh | Màu bản mệnh | Màu tương sinh | Màu tương khắc |
| 1940 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | Kim | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím |
| 1941 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | Kim | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím |
| 1942 | Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | Mộc | xanh lá | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi |
| 1943 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | Mộc | xanh lá | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi |
| 1944 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | Thủy | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất |
| 1945 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | Thủy | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất |
| 1946 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | Thổ | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím | xanh lá |
| 1947 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | Thổ | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím | xanh lá |
| 1948 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | Hỏa | đỏ, hồng, tím | xanh lá | đen, xanh biển |
| 1949 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | Hỏa | đỏ, hồng, tím | xanh lá | đen, xanh biển |

>>> Đọc thêm: Giải mã ý nghĩa nằm mơ thấy người không rõ mặt
3. Năm sinh từ 1950 đến 1959
| Năm | Năm âm lịch | Nạp âm | Mệnh | Màu bản mệnh | Màu tương sinh | Màu tương khắc |
| 1950 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Mộc | xanh lá | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi |
| 1951 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Mộc | xanh lá | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi |
| 1952 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | Thủy | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất |
| 1953 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | Thủy | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất |
| 1954 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | Kim | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím |
| 1955 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | Kim | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím |
| 1956 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | Hỏa | đỏ, hồng, tím | xanh lá | đen, xanh biển |
| 1957 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | Hỏa | đỏ, hồng, tím | xanh lá | đen, xanh biển |
| 1958 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | Mộc | xanh lá | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi |
| 1959 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | Mộc | xanh lá | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi |
4. Năm sinh từ 1960 đến 1969
| Năm | Năm âm lịch | Nạp âm | Mệnh | Màu bản mệnh | Màu tương sinh | Màu tương khắc |
| 1960 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | Thổ | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím | xanh lá |
| 1961 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | Thổ | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím | xanh lá |
| 1962 | Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | Kim | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím |
| 1963 | Quý Mão | Kim Bạch Kim | Kim | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím |
| 1964 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | Hỏa | đỏ, hồng, tím | xanh lá | đen, xanh biển |
| 1965 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | Hỏa | đỏ, hồng, tím | xanh lá | đen, xanh biển |
| 1966 | Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | Thủy | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất |
| 1967 | Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | Thủy | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất |
| 1968 | Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | Thổ | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím | xanh lá |
| 1969 | Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | Thổ | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím | xanh lá |

>>> Đọc thêm: Thạch anh tím, viên đá của tâm linh và sự chữa lành
5. Bảng màu phong thủy theo tuổi: Năm sinh từ 1970 đến 1979
| Năm | Năm âm lịch | Nạp âm | Mệnh | Màu bản mệnh | Màu tương sinh | Màu tương khắc |
| 1970 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | Kim | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím |
| 1971 | Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | Kim | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím |
| 1972 | Nhâm Tý | Tang Đố Mộc | Mộc | xanh lá | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi |
| 1973 | Quý Sửu | Tang Đố Mộc | Mộc | xanh lá | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi |
| 1974 | Giáp Dần | Đại Khê Thủy | Thủy | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất |
| 1975 | Ất Mão | Đại Khê Thủy | Thủy | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất |
| 1976 | Bính Thìn | Sa Trung Thổ | Thổ | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím | xanh lá |
| 1977 | Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | Thổ | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím | xanh lá |
| 1978 | Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa | Hỏa | đỏ, hồng, tím | xanh lá | đen, xanh biển |
| 1979 | Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | Hỏa | đỏ, hồng, tím | xanh lá | đen, xanh biển |
6. Năm sinh từ 1980 đến 1989
| Năm | Năm âm lịch | Nạp âm | Mệnh | Màu bản mệnh | Màu tương sinh | Màu tương khắc |
| 1980 | Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | Mộc | xanh lá | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi |
| 1981 | Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | Mộc | xanh lá | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi |
| 1982 | Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | Thủy | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất |
| 1983 | Quý Hợi | Đại Hải Thủy | Thủy | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất |
| 1984 | Giáp Tý | Hải Trung Kim | Kim | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím |
| 1985 | Ất Sửu | Hải Trung Kim | Kim | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím |
| 1986 | Bính Dần | Lư Trung Hỏa | Hỏa | đỏ, hồng, tím | xanh lá | đen, xanh biển |
| 1987 | Đinh Mão | Lư Trung Hỏa | Hỏa | đỏ, hồng, tím | xanh lá | đen, xanh biển |
| 1988 | Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | Mộc | xanh lá | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | Mộc | xanh lá | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi |
>>> Đọc thêm: 10+ biểu tượng may mắn thú vị bạn nên biết
7. Năm sinh từ 1990 đến 1999
| Năm | Năm âm lịch | Nạp âm | Mệnh | Màu bản mệnh | Màu tương sinh | Màu tương khắc |
| 1990 | Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | Thổ | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím | xanh lá |
| 1991 | Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | Thổ | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím | xanh lá |
| 1992 | Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | Kim | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím |
| 1993 | Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | Kim | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím |
| 1994 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | Hỏa | đỏ, hồng, tím | xanh lá | đen, xanh biển |
| 1995 | Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | Hỏa | đỏ, hồng, tím | xanh lá | đen, xanh biển |
| 1996 | Bính Tý | Giản Hạ Thủy | Thủy | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất |
| 1997 | Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | Thủy | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất |
| 1998 | Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | Thổ | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím | xanh lá |
| 1999 | Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | Thổ | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím | xanh lá |
8. Bảng màu phong thủy theo tuổi: Năm sinh từ 2000 đến 2009
| Năm | Năm âm lịch | Nạp âm | Mệnh | Màu bản mệnh | Màu tương sinh | Màu tương khắc |
| 2000 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | Kim | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím |
| 2001 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | Kim | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | Mộc | xanh lá | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi |
| 2003 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | Mộc | xanh lá | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi |
| 2004 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | Thủy | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất |
| 2005 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | Thủy | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất |
| 2006 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | Thổ | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím | xanh lá |
| 2007 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | Thổ | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím | xanh lá |
| 2008 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | Hỏa | đỏ, hồng, tím | xanh lá | đen, xanh biển |
| 2009 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | Hỏa | đỏ, hồng, tím | xanh lá | đen, xanh biển |
>>> Đọc thêm: Cách xem tướng mặt đàn ông đoán tính cách, vận mệnh
9. Năm sinh từ 2010 đến 2019
| Năm | Năm âm lịch | Nạp âm | Mệnh | Màu bản mệnh | Màu tương sinh | Màu tương khắc |
| 2010 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Mộc | xanh lá | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi |
| 2011 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Mộc | xanh lá | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi |
| 2012 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | Thủy | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất |
| 2013 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | Thủy | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất |
| 2014 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | Kim | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím |
| 2015 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | Kim | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím |
| 2016 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | Hỏa | đỏ, hồng, tím | xanh lá | đen, xanh biển |
| 2017 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | Hỏa | đỏ, hồng, tím | xanh lá | đen, xanh biển |
| 2018 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | Mộc | xanh lá | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi |
| 2019 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | Mộc | xanh lá | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi |
10. Năm sinh từ 2020 đến 2026
| Năm | Năm âm lịch | Nạp âm | Mệnh | Màu bản mệnh | Màu tương sinh | Màu tương khắc |
| 2020 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | Thổ | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím | xanh lá |
| 2021 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | Thổ | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím | xanh lá |
| 2022 | Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | Kim | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím |
| 2023 | Quý Mão | Kim Bạch Kim | Kim | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất | đỏ, hồng, tím |
| 2024 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | Hỏa | đỏ, hồng, tím | xanh lá | đen, xanh biển |
| 2025 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | Hỏa | đỏ, hồng, tím | xanh lá | đen, xanh biển |
| 2026 | Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | Thủy | đen, xanh biển | trắng, xám, ghi | vàng, nâu đất |

>>> Đọc thêm: Ý nghĩa hình xăm con bướm ẩn chứa những thông điệp gì?
Cách ứng dụng bảng màu phong thủy theo tuổi vào đời sống
Phong thủy chỉ thật sự phát huy giá trị khi được ứng dụng một cách tự nhiên trong đời sống hằng ngày. Thay vì thay đổi quá nhiều hay gò bó bản thân theo khuôn mẫu, bạn có thể đưa bảng màu phong thủy theo tuổi vào cuộc sống một cách nhẹ nhàng, bắt đầu từ những lựa chọn quen thuộc nhất.
• Trang phục hằng ngày: Màu sắc quần áo là yếu tố gần gũi và dễ thay đổi nhất. Việc ưu tiên những gam màu hợp tuổi trong năm 2026 không chỉ giúp bạn cảm thấy tự tin, thoải mái hơn mà còn tạo cảm giác tinh thần ổn định, tích cực mỗi khi bắt đầu ngày mới.
• Nội thất và sơn nhà: Không gian sống ảnh hưởng trực tiếp đến cảm xúc và năng lượng của mỗi người. Áp dụng bảng màu phong thủy theo tuổi phù hợp vào sơn tường, đồ nội thất hoặc các mảng nhấn nhỏ giúp ngôi nhà trở nên hài hòa, dễ chịu, mang lại cảm giác an yên và ấm áp trong suốt năm.
• Phụ kiện phong thủy: Những món phụ kiện nhỏ như vòng tay, đá phong thủy hay vật trang trí mang màu sắc phù hợp có thể được xem như “điểm tựa tinh thần”. Chúng giúp nhiều người cảm thấy an tâm hơn, từ đó suy nghĩ tích cực và chủ động hơn trong công việc lẫn cuộc sống.
• Vật dụng cá nhân: Điện thoại, ví tiền, xe cộ hay các đồ dùng cá nhân khác là những vật gắn bó hằng ngày. Khi lựa chọn màu sắc phù hợp với tuổi theo bảng màu phong thủy 2026, bạn không chỉ tạo sự đồng bộ về thẩm mỹ mà còn góp phần duy trì cảm giác thuận lợi, suôn sẻ trong các hoạt động thường nhật.

Ảnh: ImaxTree
>>> Đọc thêm: Bạn đã biết ý nghĩa các ngón tay đeo nhẫn theo phong thủy chưa?
Những lưu ý khi chọn màu phong thủy theo tuổi năm 2026
Việc lựa chọn màu hợp tuổi trong năm 2026 nên mang tính tham khảo và linh hoạt, tránh tạo cảm giác gò bó hay áp lực trong sinh hoạt hằng ngày.
Bạn không nên lạm dụng một màu duy nhất, dù đó là màu được cho là hợp phong thủy. Việc sử dụng quá nhiều một gam màu có thể khiến không gian hoặc phong cách cá nhân trở nên đơn điệu, thậm chí gây cảm giác nặng nề về mặt thị giác và cảm xúc.
Bên cạnh đó, khi chọn màu sắc, bạn nên ưu tiên sự cân bằng giữa nhiều yếu tố, bao gồm:
• Mệnh tuổi: giúp chọn ra những gam màu tương sinh, hỗ trợ năng lượng cá nhân.
• Mệnh năm 2026: góp phần điều hòa vận khí chung, tạo cảm giác thuận lợi hơn.
• Sở thích cá nhân: yếu tố quan trọng giúp bạn cảm thấy thoải mái và tự tin khi sử dụng.
Việc lựa chọn màu sắc phù hợp không chỉ giúp cuộc sống trở nên hài hòa hơn mà còn mang ý nghĩa phong thủy sâu sắc, đặc biệt khi được áp dụng đúng theo từng tuổi trong năm mới. Với bảng màu phong thủy theo tuổi 2026 trên, hy vọng bạn đã xác định được những gam màu nên sử dụng để hỗ trợ tài lộc, công việc và tinh thần trong suốt năm Bính Ngọ.
Harper’s Bazaar Việt Nam



